Gia Nguyễn HVAC Contractor - Nhà thầu chuyên nghiệp về điều hòa không khí, thông gió

Hotline:0979.007.003

Email: info@gnair.vn

Thứ Hai - Thứ Sáu ( 7.30 - 17.00 )

Thứ Bảy ( 7.30 - 11.30 )

Dàn nóng trung tâm Aqua MRV-5

Liên hệ

- Mô-đun đơn tối đa 26HP.

- Hiệu quả cao với máy nén biến tần DC.

- Tổng chiều dài ống kết nối 1000m, độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh nên tới 110m.

Hướng dẫn sữ dụng

Lượt xem: 82
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật

1. Mô-đun đơn tối đa 26HP
2.Hiệu quả cao với máy nén biến tần DC
3. Cân bằng dầu tự động: Không có ống cân bằng dầu, dầu được cân bằng tự động. Điều này giúp đơn giản hóa thiết kế hệ thống và cải thiện độ tin cậy.
4.Tổng chiều dài ống kết nối 1000m, độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh nên tới 110m
5.Tổ ghép tối đa 104HP
6. Kiểm soát nhiệt độ dao động ở ± 0,5 ° C: Với cảm biến áp suất kép và van điện từ kép, thể tích môi chất lạnh có thể được điều chỉnh tự động để kiểm soát nhiệt độ chính xác, cải thiện sự thoải mái trong không gian điều hòa
7. Với chức năng chạy rút gas tự động: gas lạnh trong dàn lạnh được thu hồi ra dàn nóng thông qua một nút ấn trên PCB dàn nóng, thuận tiện cho việc bảo trì.
8.Tự động nhận địa chỉ dàn lạnh: Dàn nóng tự động nhận địa chỉ dàn lạnh, giảm đáng kể thời gian cài đặt địa chỉ.

Model   AV08IMVEVA
Model kết hợp   /
Nguồn cấp năng lượng Ph/V/Hz 3/380~415/50/60
Lạnh Công suất định mức kW 25.2
Công suất định mức kBtu/h 85.98
Công suất định mức kW 5.60
Công suất tối đa kW 12.00
EER   4.50
Dòng định mức A 9.45
Dòng tối đa A 20.26
Sưởi Công suất định mức kW 27.0
Công suất định mức kBtu/h 92.12
Công suất định mức kW 5.20
Công suất tối đa kW 10.90
COP   5.19
Dòng định mức A 8.78
Dòng tối đa A 18.40
Công suất ở nhiệt độ thấp kW 21.00
Máy nén Thương hiệu máy nén    MITSUBISHI ELECTRIC
Model   ANB66FVAMT
Loại   DC INV. SCROLL
Số lượng máy nén   1
Công suất W 21500
Nguồn điện cấp       W 6500
Dòng định mức(RLA) A 19.6
Tốc độ rps 60
Điện trở sưởi W 66
Motor quạt dàn nóng W 1600
Nguồn ra W 1350
Dòng định mức A 5.2
Tốc độ       rpm 0~1090
Quạt dàn nóng Thương hiệu  Guo En
Model   /
Chất liệu   ABS+20%GF
Loại   Axial
Đường kính mm Φ700
Chiều cao mm 204
Lưu lượng gió dàn nóng  (lạnh / sưởi) m3/h 11000
Áp suất tĩnh bên ngoài Pa 110
Độ ồn (H) dB(A) 67
Dàn nóng Kích thước (R*C*S) mm 980/750/1690
Kích thước đóng gói(R*C*S) mm 1070/850/1838
Khối lượng tịnh kg 224
Khối lượng thực kg 250
Môi chất lạnh Loại  R410A
Khối lượng nạp kg 8.5
Áp suất thiết kế MPa 4.15
Ống dẫn môi chất lạnh mm 9.52
Ống khí Gas mm 19.05
Ống dầu mm /
Tổng độ dài ống m 1000
Độ dài ống tối đa(Tương đương/ Thực tế) m 260/220
Khoảng cách khác biệt tối đa giữa dàn nóng dàn lạnh m 90(Dàn nóng cao hơn dàn lạnh); 110(Dàn lạnh cao hơn dàn nóng)
Khoảng cách khác biệt tiêu chuẩn giữa dàn nóng dàn lạnh m 50(Dàn nóng cao hơn dàn lạnh); 40(Dàn lạnh cao hơn dàn nóng)
Số dàn lạnh tối đa Dàn 13
Dây tín hiệu, Định mức tối đa cầu chì A 25.0
Định mức dây tối thiểu A 20.3
Kích thước dây nguồn mm2 6
Kích thước dây tín hiệu mm2  0.75*2
Phạm vi hoạt động            Lạnh: -5~50; Sưởi: -23~21
Sản phẩm cùng loại

Dàn nóng trung tâm One Way Cassette

Dàn nóng trung tâm One Way Cassette

Thiết kế siêu mỏng

Độ ồn thấp

Bơm nước xả có cột áp cao

Giá: Liên hệ

Dàn nóng trung tâm Aqua MRV-S

Dàn nóng trung tâm Aqua MRV-S

Lưới tản nhiệt không khí thoáng hơn và độ ồn thấp hơn

Van sạc môi chất lạnh: Dễ dàng thao tác khi sạc gas

Tổng chiều dài ống kết nối: 300m

Hướng dẫn sữ dụng

Giá: Liên hệ

0
Zalo
Hotline