Dàn Lạnh VRV DAIKIN Giấu Trần Nối Ống Gió Hồi Sau 7800BTU

Daikin

Dàn Lạnh VRV DAIKIN Giấu Trần Nối Ống Gió Hồi Sau 7800BTU

Mã sản phẩm:
Liên hệ

Dịch vụ của chúng tôi

Giao tận nhà trong 1-3 ngày làm việc
(áp dụng cho đơn hàng > 3 sản phẩm)

Hotline : 02543.848.003 - 0946 121 144
Mail đặt hàng : [email protected]
Địa chỉ : Số 117/16 Huyền Trân Công Chúa, Phường 8, Tp.Vũng Tàu,Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Mô tả sản phẩm

Hãng Sản Xuất Daikin
Công Nghệ Inverter/Ga R410A
Sản Xuất Tại Thái Lan
Công Suất 7800 HP(BTU)

Chi tiết sản phẩm

DÀN LẠNH VRV DAIKIN GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ HỒI SAU 7800BTU

 Dàn lạnh VRV loại giấu trần nối ống gió hồi sau công suất 7800 Btu Daikin FXMQ20PVE. Áp suất tĩnh cao và trung bình cho phép thiết kế ống gió linh hoạt

- Động cơ quạt một chiều mở rộng dải áp suất tĩnh ngoài của dàn lạnh từ mức trung bình đến cao, tăng tính linh hoạt trong thiết kế.30Pa - 100Pa đối với model: FXMQ20P-32P 30Pa - 160Pa đối với model: FXMQ40P 50Pa - 200Pa đối với model: FXMQ50P-125P 50Pa - 140Pa đối với model: FXMQ140P

- Tất cả các model có độ dày chỉ 300 mm, cải tiến so với các model trước đây có độ dày hơn 390 mm. Khối lượng của model FXMQ40P giảm từ 44kg xuống còn 28kg.

- Bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống là 700mm.

- Điều khiển lưu lượng gió được cải tiến từ 2 bước lên 3 bước.

- Độ ồn thấp 

FXMQ-P 20/25 32 40 50 63 80/100 125 140
Độ ổn (Cao /Trung binh /Thấp) 33/31/29 34/32/30 39/37/35 41/39/37 42/40/38 43/41/39 44/42/40 46/45/43

 

 

- Hiệu quả năng lượng

- Động cơ quạt DC có hiệu suất cao hơn nhiều so với động cơ AC thông thường, giảm khoảng 20% năng lượng tiêu thụ (FXMQ125P).

MODEL

FXMQ20PVE

FXMQ25PVE

FXMQ32PVE

FXMQ40PVE

FXMQ50PVE

Điện nguồn

1-pha, 220-240V /220V, 50/60Hz

Công suất làm lạnh

kcal/h (*1)

2,000

2,500

3,200

4,000

. 5,000

Btu/h(’1)

7,800

9,900

12,600

16,000

19,800

kW

(*1)

2.3

2.9

3.7

4.7

5.8

(’2)

2.2

2.8

3.6

4.5

5.6

Công suất sưởi ấm

kcal/h

2,200

2,800

3,400

4,300

5,400

Btu/h

8,500

10,900

13,600

17,100

21,500

kw

2.5

3.2

4.0

5.0

6.3

Công suất điện (50 Hz/60 Hz)

Làm lạnh

kW

0.081/0.080

0.081/0.080

0.085/0.084

0.194/0.193

0.215/0.214

Sưởi ấm

0.069/0.069

0.069/0.069

0.073/0.073

0.182/0.182

0.203/0.203

Vỏ máy

Thép mạ kẽm

Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp)

M3 /phút

9/7.5/6.5

9/7.5/6.5

9.5/8/7

16/13/11

18/16.5/15

cfm

318/265/230

318/265/230

335/282/247

565/459/388

635/582/530

Áp suất tĩnh ngoài

Pa

30-100 *1

30-100 *1

30-100 *1

30-160 *1

50-200 *1

Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp)

dB(A)

33/31/29

33/31/29

34/32/30

39/37/35

41/39/37

Kích thước (CxRxD)

mm

300X550X700

300X550X700

300X550X700

300X700X700

300X1,000X700

Khối lượng máy

kg

25.0

25.0

25.0

28.0

36.0

Kết nối ống

Lỏng (rắc-co)

mm

6.4

6.4

6.4

6.4

6.4

Hơi (rẳc-co)

12.7

12.7

012.7

12.7

12.7

Nước xả

VP25 (Đường kính ngoaì 32. Đường kính trong 25)